TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满口称赞

mǎnkǒuchēngzàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿口稱讚

Âm Hán Việt MÃN KHẨU XƯNG TÁN

满口称赞 nghĩa là khen ngợi hết lời.

Nghĩa của 满口称赞

mǎnkǒuchēngzàn

MÃN KHẨU XƯNG TÁNphồn thể 滿口稱讚
  1. Khen ngợi hết lời

Câu hỏi thường gặp

满口称赞 nghĩa là gì?

满口称赞 (mǎnkǒuchēngzàn) nghĩa là khen ngợi hết lời.

满口称赞 đọc thế nào?

满口称赞 đọc là mǎnkǒuchēngzàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 满口称赞 là gì?

Âm Hán Việt của 满口称赞 là "mãn khẩu xưng tán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.