TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满员

mǎnyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿員

Âm Hán Việt MÃN VIÊN

满员 nghĩa là đủ quân số, đầy đủ sức mạnh.

Nghĩa của 满员

mǎnyuán

MÃN VIÊNĐộng từphồn thể 滿員
  1. Đủ quân số
  2. Đầy đủ sức mạnh
  3. Không có chỗ trống

Câu hỏi thường gặp

满员 nghĩa là gì?

满员 (mǎnyuán) nghĩa là đủ quân số, đầy đủ sức mạnh.

满员 đọc thế nào?

满员 đọc là mǎnyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 满员 là gì?

Âm Hán Việt của 满员 là "mãn viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.