TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满地可

Mǎndìkě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿地可

Âm Hán Việt MÃN ĐỊA KHẢ

满地可 nghĩa là Montreal (chủ yếu dùng ở Hong Kong và cộng đồng người Hoa ở Canada) (từ tiếng Quảng Đông 满地可 Mun5 dei6 ho2).

Nghĩa của 满地可

Mǎndìkě

MÃN ĐỊA KHẢTên riêngphồn thể 滿地可tên riêng
  1. Montreal (chủ yếu dùng ở Hong Kong và cộng đồng người Hoa ở Canada) (từ tiếng Quảng Đông 满地可 Mun5 dei6 ho2)

Câu hỏi thường gặp

满地可 nghĩa là gì?

满地可 (mǎndìkě) nghĩa là Montreal (chủ yếu dùng ở Hong Kong và cộng đồng người Hoa ở Canada) (từ tiếng Quảng Đông 满地可 Mun5 dei6 ho2).

满地可 đọc thế nào?

满地可 đọc là Mǎndìkě (pinyin).

Âm Hán Việt của 满地可 là gì?

Âm Hán Việt của 满地可 là "mãn địa khả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.