TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满地找牙

mǎndìzhǎoyá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿地找牙

Âm Hán Việt MÃN ĐỊA TRẢO NHA

满地找牙 nghĩa là Đi tìm răng khắp sàn nhà.

Nghĩa của 满地找牙

mǎndìzhǎoyá

MÃN ĐỊA TRẢO NHACụm từphồn thể 滿地找牙
  1. Đi tìm răng khắp sàn nhà
  2. bóng Bị đánh tơi tả
  3. Đánh ai nhừ tử

Câu hỏi thường gặp

满地找牙 nghĩa là gì?

满地找牙 (mǎndìzhǎoyá) nghĩa là Đi tìm răng khắp sàn nhà.

满地找牙 đọc thế nào?

满地找牙 đọc là mǎndìzhǎoyá (pinyin).

Âm Hán Việt của 满地找牙 là gì?

Âm Hán Việt của 满地找牙 là "mãn địa trảo nha".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.