TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满坑满谷

mǎnkēngmǎngǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿坑滿谷

满坑满谷 nghĩa là khắp mọi nơi.

Nghĩa của 满坑满谷

mǎnkēngmǎngǔ

phồn thể 滿坑滿谷
  1. thành ngữ Khắp mọi nơi
  2. Ngóc ngách nào cũng có
  3. Đông nghịt

Câu hỏi thường gặp

满坑满谷 nghĩa là gì?

满坑满谷 (mǎnkēngmǎngǔ) nghĩa là khắp mọi nơi.

满坑满谷 đọc thế nào?

满坑满谷 đọc là mǎnkēngmǎngǔ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.