TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满垒

mǎnlěi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿壘

Âm Hán Việt MÃN LŨY

满垒 nghĩa là Các gôn đều có người.

Nghĩa của 满垒

mǎnlěi

MÃN LŨYDanh từphồn thể 滿壘
  1. bóng chày Các gôn đều có người

Câu hỏi thường gặp

满垒 nghĩa là gì?

满垒 (mǎnlěi) nghĩa là Các gôn đều có người.

满垒 đọc thế nào?

满垒 đọc là mǎnlěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 满垒 là gì?

Âm Hán Việt của 满垒 là "mãn lũy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.