满堂红 (mǎntánghóng) nghĩa là Thành công trên mọi lĩnh vực.
满堂红 đọc thế nào?
满堂红 đọc là mǎntánghóng (pinyin).
Âm Hán Việt của 满堂红 là gì?
Âm Hán Việt của 满堂红 là "mãn đường hồng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.