TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满堂红

mǎntánghóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿堂紅

Âm Hán Việt MÃN ĐƯỜNG HỒNG

满堂红 nghĩa là Thành công trên mọi lĩnh vực.

Nghĩa của 满堂红

mǎntánghóng

MÃN ĐƯỜNG HỒNGDanh từphồn thể 滿堂紅
  1. Thành công trên mọi lĩnh vực
  2. Chiến thắng trong mọi việc làm

Câu hỏi thường gặp

满堂红 nghĩa là gì?

满堂红 (mǎntánghóng) nghĩa là Thành công trên mọi lĩnh vực.

满堂红 đọc thế nào?

满堂红 đọc là mǎntánghóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 满堂红 là gì?

Âm Hán Việt của 满堂红 là "mãn đường hồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.