TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满天

mǎntiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿天

Âm Hán Việt MÃN THIÊN

满天 nghĩa là cả bầu trời.

Nghĩa của 满天

mǎntiān

MÃN THIÊNDanh từphồn thể 滿天
  1. Cả bầu trời

Từ ghép có 满天

Thành ngữ có 满天

Câu hỏi thường gặp

满天 nghĩa là gì?

满天 (mǎntiān) nghĩa là cả bầu trời.

满天 đọc thế nào?

满天 đọc là mǎntiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 满天 là gì?

Âm Hán Việt của 满天 là "mãn thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.