TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满孝

mǎnxiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿孝

Âm Hán Việt MÃN HIẾU

满孝 nghĩa là Kết thúc thời kỳ tang.

Nghĩa của 满孝

mǎnxiào

MÃN HIẾUĐộng từphồn thể 滿孝
  1. Kết thúc thời kỳ tang
  2. Toàn tâm toàn ý thực hiện bổn phận tang lễ

Câu hỏi thường gặp

满孝 nghĩa là gì?

满孝 (mǎnxiào) nghĩa là Kết thúc thời kỳ tang.

满孝 đọc thế nào?

满孝 đọc là mǎnxiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 满孝 là gì?

Âm Hán Việt của 满孝 là "mãn hiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.