TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满座

mǎnzuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿座

Âm Hán Việt MÃN TỌA

满座 nghĩa là kín chỗ.

Nghĩa của 满座

mǎnzuò

MÃN TỌAĐộng từ, Danh từphồn thể 滿座
  1. Kín chỗ
  2. Mỗi ghế đều có người ngồi

Thành ngữ có 满座

  • 高朋满座 — Được vây quanh bởi bạn bè xuất sắc (thành ngữ); trong sự hiện diện của những người khác
  • 宾朋满座 — Khách ngồi đầy chỗ (thành ngữ); nhà đầy khách quý

Câu hỏi thường gặp

满座 nghĩa là gì?

满座 (mǎnzuò) nghĩa là kín chỗ.

满座 đọc thế nào?

满座 đọc là mǎnzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 满座 là gì?

Âm Hán Việt của 满座 là "mãn tọa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.