满当当 (mǎndāngdāng) nghĩa là đầy ắp, nhồi nhét hoàn toàn.
满当当 đọc thế nào?
满当当 đọc là mǎndāngdāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 满当当 là gì?
Âm Hán Việt của 满当当 là "mãn đương đương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.