TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满当当

mǎndāngdāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿當當

Âm Hán Việt MÃN ĐƯƠNG ĐƯƠNG

满当当 nghĩa là đầy ắp, nhồi nhét hoàn toàn.

Nghĩa của 满当当

mǎndāngdāng

MÃN ĐƯƠNG ĐƯƠNGphồn thể 滿當當
  1. Đầy ắp
  2. Nhồi nhét hoàn toàn

Từ ghép có 满当当

Câu hỏi thường gặp

满当当 nghĩa là gì?

满当当 (mǎndāngdāng) nghĩa là đầy ắp, nhồi nhét hoàn toàn.

满当当 đọc thế nào?

满当当 đọc là mǎndāngdāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 满当当 là gì?

Âm Hán Việt của 满当当 là "mãn đương đương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.