TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满手

mǎnshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿手

Âm Hán Việt MÃN THỦ

满手 nghĩa là đầy tay.

Nghĩa của 满手

mǎnshǒu

MÃN THỦDanh từphồn thể 滿手
  1. Đầy tay

Câu hỏi thường gặp

满手 nghĩa là gì?

满手 (mǎnshǒu) nghĩa là đầy tay.

满手 đọc thế nào?

满手 đọc là mǎnshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 满手 là gì?

Âm Hán Việt của 满手 là "mãn thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.