满手
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 滿手
满手 nghĩa là đầy tay.
Nghĩa của 满手
mǎnshǒu
MÃN THỦDanh từphồn thể 滿手- Đầy tay
Câu hỏi thường gặp
满手 nghĩa là gì?
满手 (mǎnshǒu) nghĩa là đầy tay.
满手 đọc thế nào?
满手 đọc là mǎnshǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 满手 là gì?
Âm Hán Việt của 满手 là "mãn thủ".