TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满打满算

mǎndǎmǎnsuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿打滿算

Âm Hán Việt MÃN ĐẢ MÃN TOÁN

满打满算 nghĩa là tính hết mọi thứ.

Nghĩa của 满打满算

mǎndǎmǎnsuàn

MÃN ĐẢ MÃN TOÁNphồn thể 滿打滿算
  1. thành ngữ Tính hết mọi thứ
  2. Khi mọi thứ đã xong xuôi

Câu hỏi thường gặp

满打满算 nghĩa là gì?

满打满算 (mǎndǎmǎnsuàn) nghĩa là tính hết mọi thứ.

满打满算 đọc thế nào?

满打满算 đọc là mǎndǎmǎnsuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 满打满算 là gì?

Âm Hán Việt của 满打满算 là "mãn đả mãn toán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.