满招损,谦受益 nghĩa là Tự mãn dẫn đến tổn thất, khiêm tốn đem lại lợi ích.
Nghĩa của 满招损,谦受益
mǎnzhāosǔn qiānshòuyì
phồn thể 滿招損,謙受益
thành ngữ Tự mãn dẫn đến tổn thất, khiêm tốn đem lại lợi ích
Kiêu ngạo sẽ gánh chịu thất bại
Câu hỏi thường gặp
满招损,谦受益 nghĩa là gì?
满招损,谦受益 (mǎnzhāosǔn qiānshòuyì) nghĩa là Tự mãn dẫn đến tổn thất, khiêm tốn đem lại lợi ích.
满招损,谦受益 đọc thế nào?
满招损,谦受益 đọc là mǎnzhāosǔn qiānshòuyì (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.