TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满拧

mǎnnǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿擰

满拧 nghĩa là Hoàn toàn không nhất quán.

Nghĩa của 满拧

mǎnnǐng

phồn thể 滿擰
  1. Hoàn toàn không nhất quán
  2. Hoàn toàn mâu thuẫn

Câu hỏi thường gặp

满拧 nghĩa là gì?

满拧 (mǎnnǐng) nghĩa là Hoàn toàn không nhất quán.

满拧 đọc thế nào?

满拧 đọc là mǎnnǐng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.