TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满文

Mǎnwén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿文

Âm Hán Việt MÃN VĂN

满文 nghĩa là Ngôn ngữ viết Mãn Châu.

Nghĩa của 满文

Mǎnwén

MÃN VĂNDanh từphồn thể 滿文tên riêng
  1. Ngôn ngữ viết Mãn Châu

Câu hỏi thường gặp

满文 nghĩa là gì?

满文 (mǎnwén) nghĩa là Ngôn ngữ viết Mãn Châu.

满文 đọc thế nào?

满文 đọc là Mǎnwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 满文 là gì?

Âm Hán Việt của 满文 là "mãn văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.