TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满月

mǎnyuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿月

Âm Hán Việt MÃN NGUYỆT

满月 nghĩa là trăng tròn, đủ tháng.

Nghĩa của 满月

mǎnyuè

MÃN NGUYỆTĐộng từ, Danh từ, Tên riêngphồn thể 滿月
  1. Trăng tròn
  2. Đủ tháng
  3. Sinh nhật đầy tháng của em bé

Thành ngữ có 满月

  • 做满月 — Mừng đứa trẻ đầy tháng

Câu hỏi thường gặp

满月 nghĩa là gì?

满月 (mǎnyuè) nghĩa là trăng tròn, đủ tháng.

满月 đọc thế nào?

满月 đọc là mǎnyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 满月 là gì?

Âm Hán Việt của 满月 là "mãn nguyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.