TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满期

mǎnqī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿期

Âm Hán Việt MÃN KỲ

满期 nghĩa là đến hạn, kết thúc một kỳ.

Nghĩa của 满期

mǎnqī

MÃN KỲphồn thể 滿期
  1. Đến hạn
  2. Kết thúc một kỳ
  3. Hết hạn

Câu hỏi thường gặp

满期 nghĩa là gì?

满期 (mǎnqī) nghĩa là đến hạn, kết thúc một kỳ.

满期 đọc thế nào?

满期 đọc là mǎnqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 满期 là gì?

Âm Hán Việt của 满期 là "mãn kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.