TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满眼

mǎnyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿眼

Âm Hán Việt MÃN NHÃN

满眼 nghĩa là đong đầy mắt, lấp đầy tầm nhìn.

Nghĩa của 满眼

mǎnyǎn

MÃN NHÃNTính từphồn thể 滿眼
  1. nước mắt, v.v. Đong đầy mắt
  2. phong cảnh, v.v. Lấp đầy tầm nhìn

Câu hỏi thường gặp

满眼 nghĩa là gì?

满眼 (mǎnyǎn) nghĩa là đong đầy mắt, lấp đầy tầm nhìn.

满眼 đọc thế nào?

满眼 đọc là mǎnyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 满眼 là gì?

Âm Hán Việt của 满眼 là "mãn nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.