满眼 (mǎnyǎn) nghĩa là đong đầy mắt, lấp đầy tầm nhìn.
满眼 đọc thế nào?
满眼 đọc là mǎnyǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 满眼 là gì?
Âm Hán Việt của 满眼 là "mãn nhãn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.