TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满目疮痍

mǎnmùchuāngyí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿目瘡痍

Âm Hán Việt MÃN MỤC SANG DI

满目疮痍 nghĩa là Khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng hoang tàn.

Nghĩa của 满目疮痍

mǎnmùchuāngyí

MÃN MỤC SANG DICụm từphồn thể 滿目瘡痍
  1. thành ngữ Khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng hoang tàn

Câu hỏi thường gặp

满目疮痍 nghĩa là gì?

满目疮痍 (mǎnmùchuāngyí) nghĩa là Khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng hoang tàn.

满目疮痍 đọc thế nào?

满目疮痍 đọc là mǎnmùchuāngyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 满目疮痍 là gì?

Âm Hán Việt của 满目疮痍 là "mãn mục sang di".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.