TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满腹牢骚

mǎnfùláosāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿腹牢騷

Âm Hán Việt MÃN PHÚC LAO TAO

满腹牢骚 nghĩa là bụng đầy oán trách, bất mãn.

Nghĩa của 满腹牢骚

mǎnfùláosāo

MÃN PHÚC LAO TAOphồn thể 滿腹牢騷
  1. nghĩa đen, thành ngữ Bụng đầy oán trách
  2. Bất mãn
  3. Luôn rên rỉ và phàn nàn

Câu hỏi thường gặp

满腹牢骚 nghĩa là gì?

满腹牢骚 (mǎnfùláosāo) nghĩa là bụng đầy oán trách, bất mãn.

满腹牢骚 đọc thế nào?

满腹牢骚 đọc là mǎnfùláosāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 满腹牢骚 là gì?

Âm Hán Việt của 满腹牢骚 là "mãn phúc lao tao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.