TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满舵

mǎnduò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿舵

Âm Hán Việt MÃN ĐÀ

满舵 nghĩa là hết lái.

Nghĩa của 满舵

mǎnduò

MÃN ĐÀphồn thể 滿舵
  1. Hết lái
  2. Xoay gắt nhất có thể

Câu hỏi thường gặp

满舵 nghĩa là gì?

满舵 (mǎnduò) nghĩa là hết lái.

满舵 đọc thế nào?

满舵 đọc là mǎnduò (pinyin).

Âm Hán Việt của 满舵 là gì?

Âm Hán Việt của 满舵 là "mãn đà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.