TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满贯

mǎnguàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿貫

Âm Hán Việt MÃN QUÁN

满贯 nghĩa là thắng mọi ván bài.

Nghĩa của 满贯

mǎnguàn

MÃN QUÁNĐộng từphồn thể 滿貫
  1. Thắng mọi ván bài
  2. Grand slam
  3. nghĩa bóng Thành công toàn diện

Câu hỏi thường gặp

满贯 nghĩa là gì?

满贯 (mǎnguàn) nghĩa là thắng mọi ván bài.

满贯 đọc thế nào?

满贯 đọc là mǎnguàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 满贯 là gì?

Âm Hán Việt của 满贯 là "mãn quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.