TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满足感

mǎnzúgǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿足感

Âm Hán Việt MÃN TÚC CẢM

满足感 nghĩa là cảm giác hài lòng.

Nghĩa của 满足感

mǎnzúgǎn

MÃN TÚC CẢMDanh từphồn thể 滿足感
  1. Cảm giác hài lòng

Câu hỏi thường gặp

满足感 nghĩa là gì?

满足感 (mǎnzúgǎn) nghĩa là cảm giác hài lòng.

满足感 đọc thế nào?

满足感 đọc là mǎnzúgǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 满足感 là gì?

Âm Hán Việt của 满足感 là "mãn túc cảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.