满足
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 滿足
满足 nghĩa là thoả mãn, đáp ứng.
Nghĩa của 满足
mǎnzú
MÃN TÚCĐộng từphồn thể 滿足- Thoả mãn
- Đáp ứng (nhu cầu)
- Hài lòng
- Hài dạ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 满足
Đồng nghĩa
Từ ghép có 满足
Câu ví dụ với 满足
- 对于自己的工资,我感到挺满足。 Duìyú zìjǐ de gōngzī, wǒ gǎndào tǐng mǎnzú.Tôi hài lòng với mức lương của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1867339
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
满足 nghĩa là gì?
满足 (mǎnzú) nghĩa là thoả mãn, đáp ứng.
满足 đọc thế nào?
满足 đọc là mǎnzú (pinyin).
Âm Hán Việt của 满足 là gì?
Âm Hán Việt của 满足 là "mãn túc".