TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满额

mǎn'é giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿額

Âm Hán Việt MÃN NGẠCH

满额 nghĩa là đủ số lượng, đạt chỉ tiêu.

Nghĩa của 满额

mǎn'é

MÃN NGẠCHĐộng từ, Danh từphồn thể 滿額
  1. Đủ số lượng
  2. Đạt chỉ tiêu

Câu hỏi thường gặp

满额 nghĩa là gì?

满额 (mǎn'é) nghĩa là đủ số lượng, đạt chỉ tiêu.

满额 đọc thế nào?

满额 đọc là mǎn'é (pinyin).

Âm Hán Việt của 满额 là gì?

Âm Hán Việt của 满额 là "mãn ngạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.