Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85Số nét: 13Mọi âm Hán Việt của chữ: oánh, huỳnh, oanh
滢 nghĩa là trong, sáng.
Nghĩa của 滢
yíng
OÁNHphồn thể 瀅
Trong
Sáng (nói về nước)
Câu hỏi thường gặp
滢 nghĩa là gì?
滢 (yíng) nghĩa là trong, sáng.
滢 đọc thế nào?
滢 đọc là yíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 滢 là gì?
Âm Hán Việt của 滢 là "oánh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.