TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滤嘴

lǜzuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 濾嘴

Âm Hán Việt LỰ CHỦY

滤嘴 nghĩa là đầu lọc thuốc lá.

Nghĩa của 滤嘴

lǜzuǐ

LỰ CHỦYphồn thể 濾嘴
  1. Đầu lọc thuốc lá

Câu hỏi thường gặp

滤嘴 nghĩa là gì?

滤嘴 (lǜzuǐ) nghĩa là đầu lọc thuốc lá.

滤嘴 đọc thế nào?

滤嘴 đọc là lǜzuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 滤嘴 là gì?

Âm Hán Việt của 滤嘴 là "lự chủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.