TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滤除

lǜchú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 濾除

Âm Hán Việt LỰ TRỪ

滤除 nghĩa là lọc bỏ.

Nghĩa của 滤除

lǜchú

LỰ TRỪphồn thể 濾除
  1. Lọc bỏ

Câu hỏi thường gặp

滤除 nghĩa là gì?

滤除 (lǜchú) nghĩa là lọc bỏ.

滤除 đọc thế nào?

滤除 đọc là lǜchú (pinyin).

Âm Hán Việt của 滤除 là gì?

Âm Hán Việt của 滤除 là "lự trừ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.