TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滥伐

lànfá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 濫伐

Âm Hán Việt LẠM PHẠT

滥伐 nghĩa là Chặt phá rừng bất hợp pháp.

Nghĩa của 滥伐

lànfá

LẠM PHẠTphồn thể 濫伐
  1. Chặt phá rừng bất hợp pháp
  2. Khai thác rừng trái phép
  3. Phá rừng

Thành ngữ có 滥伐

Câu hỏi thường gặp

滥伐 nghĩa là gì?

滥伐 (lànfá) nghĩa là Chặt phá rừng bất hợp pháp.

滥伐 đọc thế nào?

滥伐 đọc là lànfá (pinyin).

Âm Hán Việt của 滥伐 là gì?

Âm Hán Việt của 滥伐 là "lạm phạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.