TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滥交

lànjiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 濫交

Âm Hán Việt LẠM GIAO

滥交 nghĩa là kết giao bừa bãi.

Nghĩa của 滥交

lànjiāo

LẠM GIAOĐộng từphồn thể 濫交
  1. Kết giao bừa bãi
  2. Kết bạn không chọn lọc

Câu hỏi thường gặp

滥交 nghĩa là gì?

滥交 (lànjiāo) nghĩa là kết giao bừa bãi.

滥交 đọc thế nào?

滥交 đọc là lànjiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 滥交 là gì?

Âm Hán Việt của 滥交 là "lạm giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.