TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滥竽充数

lànyúchōngshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 濫竽充數

滥竽充数 nghĩa là Thổi nhạc cụ yu 竽 để làm đủ số (thành ngữ); nghĩa bóng: làm cho đủ số bằng sản phẩm kém chất lượng.

Nghĩa của 滥竽充数

lànyúchōngshù

Cụm từphồn thể 濫竽充數
  1. nghĩa đen Thổi nhạc cụ yu 竽 để làm đủ số (thành ngữ); nghĩa bóng: làm cho đủ số bằng sản phẩm kém chất lượng
  2. Giả vờ có tài năng
  3. Thành viên tượng trưng của một nhóm

Câu hỏi thường gặp

滥竽充数 nghĩa là gì?

滥竽充数 (lànyúchōngshù) nghĩa là Thổi nhạc cụ yu 竽 để làm đủ số (thành ngữ); nghĩa bóng: làm cho đủ số bằng sản phẩm kém chất lượng.

滥竽充数 đọc thế nào?

滥竽充数 đọc là lànyúchōngshù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.