TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滥觞

lànshāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 濫觴

Âm Hán Việt LẠM THƯƠNG

滥觞 nghĩa là Chén rượu trôi trên dòng suối.

Nghĩa của 滥觞

lànshāng

LẠM THƯƠNGĐộng từ, Danh từphồn thể 濫觴
  1. nghĩa đen Chén rượu trôi trên dòng suối
  2. Khởi nguồn (của một hiện tượng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 滥觞

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

滥觞 nghĩa là gì?

滥觞 (lànshāng) nghĩa là Chén rượu trôi trên dòng suối.

滥觞 đọc thế nào?

滥觞 đọc là lànshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 滥觞 là gì?

Âm Hán Việt của 滥觞 là "lạm thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.