TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滩头

tāntóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 灘頭

Âm Hán Việt THAN ĐẦU

滩头 nghĩa là bãi biển, bãi cát.

Nghĩa của 滩头

tāntóu

THAN ĐẦUDanh từphồn thể 灘頭
  1. Bãi biển; bãi cát

Từ ghép có 滩头

Câu hỏi thường gặp

滩头 nghĩa là gì?

滩头 (tāntóu) nghĩa là bãi biển, bãi cát.

滩头 đọc thế nào?

滩头 đọc là tāntóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 滩头 là gì?

Âm Hán Việt của 滩头 là "than đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.