TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滴水不漏

dīshuǐbùlòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÍCH THỦY BẤT LẬU

滴水不漏 nghĩa là Một giọt nước cũng không rò rỉ.

Nghĩa của 滴水不漏

dīshuǐbùlòu

TRÍCH THỦY BẤT LẬU
  1. nghĩa đen Một giọt nước cũng không rò rỉ
  2. Kín nước
  3. Nghiêm ngặt (lập luận)

Câu hỏi thường gặp

滴水不漏 nghĩa là gì?

滴水不漏 (dīshuǐbùlòu) nghĩa là Một giọt nước cũng không rò rỉ.

滴水不漏 đọc thế nào?

滴水不漏 đọc là dīshuǐbùlòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 滴水不漏 là gì?

Âm Hán Việt của 滴水不漏 là "trích thủy bất lậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.