TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滴水不羼

dīshuǐbùchàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÍCH THỦY BẤT SẠN

滴水不羼 nghĩa là Không pha loãng dù chỉ một giọt.

Nghĩa của 滴水不羼

dīshuǐbùchàn

TRÍCH THỦY BẤT SẠN
  1. Không pha loãng dù chỉ một giọt
  2. Một trăm phần trăm

Câu hỏi thường gặp

滴水不羼 nghĩa là gì?

滴水不羼 (dīshuǐbùchàn) nghĩa là Không pha loãng dù chỉ một giọt.

滴水不羼 đọc thế nào?

滴水不羼 đọc là dīshuǐbùchàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 滴水不羼 là gì?

Âm Hán Việt của 滴水不羼 là "trích thủy bất sạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.