TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滴水嘴兽

dīshuǐzuǐshòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滴水嘴獸

Âm Hán Việt TRÍCH THỦY CHỦY THÚ

滴水嘴兽 nghĩa là miệng xối.

Nghĩa của 滴水嘴兽

dīshuǐzuǐshòu

TRÍCH THỦY CHỦY THÚphồn thể 滴水嘴獸
  1. Miệng xối (kiến trúc)

Câu hỏi thường gặp

滴水嘴兽 nghĩa là gì?

滴水嘴兽 (dīshuǐzuǐshòu) nghĩa là miệng xối.

滴水嘴兽 đọc thế nào?

滴水嘴兽 đọc là dīshuǐzuǐshòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 滴水嘴兽 là gì?

Âm Hán Việt của 滴水嘴兽 là "trích thủy chủy thú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.