TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滴溜圆

dīliūyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滴溜圓

Âm Hán Việt TRÍCH LƯU VIÊN

滴溜圆 nghĩa là tròn xoe.

Nghĩa của 滴溜圆

dīliūyuán

TRÍCH LƯU VIÊNphồn thể 滴溜圓
  1. Tròn xoe

Câu hỏi thường gặp

滴溜圆 nghĩa là gì?

滴溜圆 (dīliūyuán) nghĩa là tròn xoe.

滴溜圆 đọc thế nào?

滴溜圆 đọc là dīliūyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 滴溜圆 là gì?

Âm Hán Việt của 滴溜圆 là "trích lưu viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.