TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滴溜溜

dīliūliū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÍCH LƯU LƯU

滴溜溜 nghĩa là quay tít, quay vòng vòng.

Nghĩa của 滴溜溜

dīliūliū

TRÍCH LƯU LƯU
  1. Quay tít
  2. Quay vòng vòng
  3. Tròn và mập (ví dụ: trái cây)

Câu hỏi thường gặp

滴溜溜 nghĩa là gì?

滴溜溜 (dīliūliū) nghĩa là quay tít, quay vòng vòng.

滴溜溜 đọc thế nào?

滴溜溜 đọc là dīliūliū (pinyin).

Âm Hán Việt của 滴溜溜 là gì?

Âm Hán Việt của 滴溜溜 là "trích lưu lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.