TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滴漏

dīlòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÍCH LẬU

滴漏 nghĩa là đồng hồ nước, nhỏ giọt.

Nghĩa của 滴漏

dīlòu

TRÍCH LẬUDanh từ, Động từ
  1. Đồng hồ nước
  2. Nhỏ giọt

Câu hỏi thường gặp

滴漏 nghĩa là gì?

滴漏 (dīlòu) nghĩa là đồng hồ nước, nhỏ giọt.

滴漏 đọc thế nào?

滴漏 đọc là dīlòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 滴漏 là gì?

Âm Hán Việt của 滴漏 là "trích lậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.