TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

漂洗

piǎoxǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIÊU TẨY

漂洗 nghĩa là xả quần áo.

Nghĩa của 漂洗

piǎoxǐ

PHIÊU TẨYĐộng từ
  1. Xả quần áo

Câu hỏi thường gặp

漂洗 nghĩa là gì?

漂洗 (piǎoxǐ) nghĩa là xả quần áo.

漂洗 đọc thế nào?

漂洗 đọc là piǎoxǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 漂洗 là gì?

Âm Hán Việt của 漂洗 là "phiêu tẩy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.