TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

漂流

piāoliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIÊU LƯU

漂流 nghĩa là trôi theo dòng, chèo dạt.

Nghĩa của 漂流

piāoliú

PHIÊU LƯUĐộng từ
  1. Trôi theo dòng
  2. Chèo dạt
  3. Thả trôi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 漂流

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 漂流

Câu hỏi thường gặp

漂流 nghĩa là gì?

漂流 (piāoliú) nghĩa là trôi theo dòng, chèo dạt.

漂流 đọc thế nào?

漂流 đọc là piāoliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 漂流 là gì?

Âm Hán Việt của 漂流 là "phiêu lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.