TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

漂浮

piāofú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIÊU PHÙ

漂浮 nghĩa là nổi, lơ lửng.

Nghĩa của 漂浮

piāofú

PHIÊU PHÙĐộng từ, Tính từ
  1. Nổi
  2. Lơ lửng
  3. Trôi dạt (cũng nghĩa bóng, sống lang thang)
  4. Lang thang
  5. Hào nhoáng
  6. Thiển cận

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 漂浮

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

漂浮 nghĩa là gì?

漂浮 (piāofú) nghĩa là nổi, lơ lửng.

漂浮 đọc thế nào?

漂浮 đọc là piāofú (pinyin).

Âm Hán Việt của 漂浮 là gì?

Âm Hán Việt của 漂浮 là "phiêu phù".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.