漂浮
giọng máy của trình duyệt
漂浮 nghĩa là nổi, lơ lửng.
Nghĩa của 漂浮
piāofú
PHIÊU PHÙĐộng từ, Tính từ- Nổi
- Lơ lửng
- Trôi dạt (cũng nghĩa bóng, sống lang thang)
- Lang thang
- Hào nhoáng
- Thiển cận
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 漂浮
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
漂浮 nghĩa là gì?
漂浮 (piāofú) nghĩa là nổi, lơ lửng.
漂浮 đọc thế nào?
漂浮 đọc là piāofú (pinyin).
Âm Hán Việt của 漂浮 là gì?
Âm Hán Việt của 漂浮 là "phiêu phù".