TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

漂流瓶

piāoliúpíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIÊU LƯU BÌNH

漂流瓶 nghĩa là tin nhắn trong chai.

Nghĩa của 漂流瓶

piāoliúpíng

PHIÊU LƯU BÌNHDanh từ
  1. Tin nhắn trong chai

Câu hỏi thường gặp

漂流瓶 nghĩa là gì?

漂流瓶 (piāoliúpíng) nghĩa là tin nhắn trong chai.

漂流瓶 đọc thế nào?

漂流瓶 đọc là piāoliúpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 漂流瓶 là gì?

Âm Hán Việt của 漂流瓶 là "phiêu lưu bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.