TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

漂雷

piāoléi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIÊU LÔI

漂雷 nghĩa là thủy lôi nổi.

Nghĩa của 漂雷

piāoléi

PHIÊU LÔI
  1. Thủy lôi nổi

Câu hỏi thường gặp

漂雷 nghĩa là gì?

漂雷 (piāoléi) nghĩa là thủy lôi nổi.

漂雷 đọc thế nào?

漂雷 đọc là piāoléi (pinyin).

Âm Hán Việt của 漂雷 là gì?

Âm Hán Việt của 漂雷 là "phiêu lôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.