漆
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: tất, thế Lượng từ đi kèm: 道 (dào)
漆 nghĩa là sơn, vecni.
Nghĩa của 漆
qī
TẤT- Sơn
- Vecni
- Sơn (đồ nội thất, tường v.v.)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 漆
Đồng nghĩa
Từ ghép có 漆
Thành ngữ có 漆
Câu hỏi thường gặp
漆 nghĩa là gì?
漆 (qī) nghĩa là sơn, vecni.
漆 đọc thế nào?
漆 đọc là qī (pinyin).
Âm Hán Việt của 漆 là gì?
Âm Hán Việt của 漆 là "tất".