TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

漆黑

qīhēi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẤT HẮC

漆黑 nghĩa là đen như mực.

Nghĩa của 漆黑

qīhēi

TẤT HẮCTính từ
  1. Đen như mực

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 漆黑

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Thành ngữ có 漆黑

Câu ví dụ với 漆黑

  • 外面一片漆黑。 Bên ngoài trời rất tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503068

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

漆黑 nghĩa là gì?

漆黑 (qīhēi) nghĩa là đen như mực.

漆黑 đọc thế nào?

漆黑 đọc là qīhēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 漆黑 là gì?

Âm Hán Việt của 漆黑 là "tất hắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.