TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

漏气

lòuqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漏氣

Âm Hán Việt LẬU KHÍ

漏气 nghĩa là Rò rỉ không khí hay khí gas.

Nghĩa của 漏气

lòuqì

LẬU KHÍĐộng từphồn thể 漏氣
  1. Rò rỉ không khí hay khí gas

Câu hỏi thường gặp

漏气 nghĩa là gì?

漏气 (lòuqì) nghĩa là Rò rỉ không khí hay khí gas.

漏气 đọc thế nào?

漏气 đọc là lòuqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 漏气 là gì?

Âm Hán Việt của 漏气 là "lậu khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.