TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

漏斗

lòudǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẬU ĐẨU

漏斗 nghĩa là phễu.

Nghĩa của 漏斗

lòudǒu

LẬU ĐẨUDanh từ
  1. Phễu

Câu hỏi thường gặp

漏斗 nghĩa là gì?

漏斗 (lòudǒu) nghĩa là phễu.

漏斗 đọc thế nào?

漏斗 đọc là lòudǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 漏斗 là gì?

Âm Hán Việt của 漏斗 là "lậu đẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.