漏泄天机 nghĩa là tiết lộ ý trời, để lộ bí mật, bị lộ chuyện.
Nghĩa của 漏泄天机
lòuxiètiānjī
LẬU TIẾT THIÊN CƠphồn thể 漏洩天機
Tiết lộ ý trời (thành ngữ); để lộ bí mật
Bị lộ chuyện
Câu hỏi thường gặp
漏泄天机 nghĩa là gì?
漏泄天机 (lòuxiètiānjī) nghĩa là tiết lộ ý trời, để lộ bí mật, bị lộ chuyện.
漏泄天机 đọc thế nào?
漏泄天机 đọc là lòuxiètiānjī (pinyin).
Âm Hán Việt của 漏泄天机 là gì?
Âm Hán Việt của 漏泄天机 là "lậu tiết thiên cơ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.